lắc lơ

lắc lơ

Chiếc bông tai lắc lơ trên tai cô ấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đãng, không chú ý, thờ ơ: "lắc " chỉ trạng thái thiếu tập trung, không quan tâm đến việc đang làm hoặc những xảy ra xung quanh. Từ này mang sắc thái tiêu cực nhẹ, mô tả thái độ hời hợt, thiếu trách nhiệm.
    • Lười biếng, chểnh mảng: "lắc " cũng có nghĩatỏ ra uể oải, không nhiệt tình trong công việc hoặc sinh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta làm việc với thái độ lắc , chẳng chịu để tâm vào việc . (Anh ta làm việc một cách đãng, không tập trung vào bất cứ việc .)
    • ngồi học lắc , mắt cứ nhìn ra ngoài cửa sổ. ( ngồi học nhưng thờ ơ, mắt cứ nhìn ra ngoài cửa sổ, không chú ý vào bài vở.)
    • Thái độ lắc của nhân viên khiến khách hàng không hài lòng. (Thái độ lười biếng, hời hợt của nhân viên làm khách hàng không vừa lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lắc lắc " (dạng láy): nhấn mạnh sự đãng, lười biếng một cách rõ rệt.
    • cứ lắc lắc suốt cả buổi, chẳng làm được việc ra hồn. ( cứ đãng, chểnh mảng suốt buổi, chẳng làm được việc tử tế.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): không chú ý, lơ làthành tố chính của "lắc ".
    • Đừng hãy tập trung vào bài giảng. (Đừng lơ là hãy tập trung vào bài giảng.)
  • Lắc (trong "lắc "): từ đệm, không mang nghĩa riêng lẻ, chỉ kết hợp với "" để tạo từ láy.
Từ đồng nghĩa
  • đãng: thiếu tập trung, vô tâm.
  • Lười biếng: không chịu làm việc, uể oải.
  • Chểnh mảng: bỏ bê, không chú tâm.
Thành ngữ liên quan
  • lắc : dạng nhấn mạnh của "lắc ", chỉ thái độ hời hợt đến mức đáng trách.
    • Làm ăn lắc thế thì hỏng việc cái chắc. (Làm ăn hời hợt, lười biếng thế thì hỏng việc chắc chắn.)